lùi lũi

  1. Without fuss; unnoticed
    • Lùi lũi bỏ đi
      To leave unnoticed (without fuss)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lùi lũi"

lùi lũi
Sau buổi họp, anh ấy lùi lũi bước ra về mà không chào ai.